TỔNG HỢP CÁC MÁY VIỀN MÍ LON TỰ ĐỘNG, BÁN TỰ ĐỘNG CHÍNH HÃNG 2026

MÁY VIỀN MÍ LON TỰ ĐỘNG
Liên hệ
Tốc độ 30 – 50 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 130mm
⭐⭐⭐⭐⭐72 đã bánMáy Viền Mí Lon Tự Động Bơm Ni Tơ
Liên hệ
Tốc độ 5 – 10 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 127mm
⭐⭐⭐⭐⭐34 đã bánMáy viền mí lon hút chân không
Liên hệ
Tốc độ 4 – 8 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 127mm
⭐⭐⭐⭐⭐56 đã bánMáy viền mí lon tự động KM-CS220A
270.000.000₫
Tốc độ 25 – 50 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 130mm
⭐⭐⭐⭐⭐37 đã bán
MÁY VIỀN MÍ LON BÁN TỰ ĐỘNG
18.000.000₫
Tốc độ 10 – 25 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 126mm
⭐⭐⭐⭐⭐112 đã bánMáy đóng nắp lon Yubann QLS180
7.500.000₫
Tốc độ 5 – 20 lon/phút
Kích thước lon RxC: 55 x 200mm
⭐⭐⭐⭐⭐542 đã bán11.990.000₫
Tốc độ 10 – 25 lon/phút
Kích thước lon RxC: 150 x 130mm
⭐⭐⭐⭐⭐427 đã bán28.990.000₫
Tốc độ 10 – 20 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 126mm
⭐⭐⭐⭐⭐235 đã bánMáy viền nắp nhôm xé KM-CS260-2D
2₫
Tốc độ 10 – 25 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 126mm
⭐⭐⭐⭐⭐652 đã bánMáy viền mí lon bán tự động TDFJ-160
12.990.000₫
Tốc độ 10 – 20 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 130mm
⭐⭐⭐⭐⭐458 đã bánMáy viền nắp nhôm cao cấp KM-CS200P
9₫
Tốc độ 10 – 25 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 127mm
⭐⭐⭐⭐⭐185 đã bánMáy viền mí nắp nhôm xé KM-CS200
12.990.000₫
Tốc độ 5 – 20 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 127mm
⭐⭐⭐⭐⭐245 đã bán
CÁC DÒNG MÁY VIỀN MÍ LON KHÁC
Liên hệ
Tốc độ 10 – 50 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 130mm
⭐⭐⭐⭐⭐332 đã bánLiên hệ
Tốc độ 10 – 25 lon/phút
Kích thước lon RxC: 200 x 127mm
⭐⭐⭐⭐⭐112 đã bán
MÁY VIỀN MÍ LON LÀ GÌ ? ỨNG DỤNG MÁY TRONG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Máy viền mí lon là thiết bị chuyên sử dụng để đóng kín nắp các cho các loại lon, hũ,… làm từ nhiều chất liệu khác nhau như nhôm, nhựa (PET), giấy hoặc giấy thiếc. Dòng này còn biết đến với nhiều tên gọi khác như máy đóng nắp nhôm, máy ghép mí hoặc máy dập nắp lon.
Dòng máy này được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Ngành đồ uống: Đóng nắp lon bia, nước ngọt, nước khoáng, các loại nước trái cây, trà sữa.
- Ngành thực phẩm: Viền mí cho các loại thịt hộp, cá hộp, các loại hạt, hũ yến, thực phẩm chế biến sẵn,…
- Ngành hóa mỹ phẩm: Đóng gói các loại mỹ phẩm, hóa chất, sơn dạng lỏng hoặc sệt được chứa trong lon.
- Ngành kim loại: Sử dụng để viền các loại hộp kim loại, thùng phuy.

>> Xem thêm bài viết: Ứng dụng máy viền mí lon trong các ngành công nghiệp
CÁC TIÊU CHÍ CHỌN MUA MÁY VIỀN MÍ LON PHÙ HỢP
Việc Lựa chọn thiết bị viền mí lon (máy đóng nắp nhôm) phù hợp, có vai trò quyết định đến hiệu quả sản xuất và chất lượng bảo quản sản phẩm cho doanh nghiệp. Cùng Điện Máy Khôi Minh xem qua các tiêu chí dưới đây, để bạn có thể dễ dàng đưa ra lựa chọn phù hợp cho quy trình sản xuất doanh nghiệp.
Kích thước sản phẩm (Đường kính và chiều cao)
Xác định kích thước sản phẩm là tiêu chí rất quan trọng, vì mỗi máy thường hỗ trợ một phạm vi kích thước nhất định.
Đường kính miệng lon, hũ: Cần phải xác định chính xác đường kính của sản phẩm, để chọn khuôn nắp và khuôn đấy phù hợp. Các dòng máy hiện nay có thể xử lý đường kính từ 3,9 cm – 15cm.
Chiều cao sản phẩm: Các thiết bị viền hiện nay đều được linh hoạt tùy chỉnh chiều cao bằng ren vặn, nâng lên hạ xuống. Phù hợp kích thước sản phẩm từ 3,9 cm đến hơn 20cm tùy vào khả năng hỗ trợ của máy.
Lưu ý: Nếu kích thước lon, hũ không phù hợp với thông số máy, bạn sẽ phải tốn thêm chi phí để yêu cầu đơn vị cung cấp thay đổi hoặc điều chỉnh lại kích thước khuôn phù hợp.

Lựa chọn máy theo công suất và sản lượng làm việc
Doanh nghiệp cần phải xác định số lượng sản phẩm cần phải làm việc mỗi ngày, sẽ giúp bạn chọn được loại máy có công suất phù hợp và tránh lãng phí.
- Quy mô nhỏ và vừa (< 5.000 lon/ngày): Nên ưu tiên sử dụng các dòng máy ghép mí bán tự động. Loại máy này có giá thành thấp, dễ sử dụng, bảo trì và đáp ứng tốt cho sản lượng sản phẩm trung bình từ 500 đến 5.000 lon/ngày.
- Quy mô lớn (> 5.000 lon/ngày): Nên chọn các dòng máy tự động. Mặc dù giá thành cao hơn nhưng thiết bị tự động giúp tối hiệu suất làm việc, tiết kiệm chi phí nhân công rất nhiều và có thể đạt công suất hàng nghìn lon mỗi giờ.

Chất liệu cấu tạo máy ghép mí lon
Chất liệu máy sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến bộ bền và các vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm, khi thực hiện đóng nắp cho các lon, hũ thực phẩm.
- Máy sử dụng chất liệu inox: Đây là lựa chọn tối ưu nhất để gia tăng tuổi thọ, chống ăn mòn và gỉ sét trong quá trình sử dụng. Chất liệu inox cũng giúp việc vệ sinh máy dễ hơn, đáp ứng được tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm.
- Máy dùng thép sơn tĩnh điện: Thường có giá thành rẻ hơn nhiều so với inox, khung máy chắc chắn, có tính thẩm mỹ nhưng độ bền trong môi trường ẩm ướt có thể kém hơn inox.

Các tính năng đặc biệt và công nghệ viền
Tùy vào đặc tính của sản phẩm bên trong lon, bạn có thể cần thêm các tính năng khác vào quy trình sản xuất:
- Hút chân không và thổi khí ni tơ: Đối với các sản phẩm cần bảo quản lâu dài hoặc dễ bị oxy hóa, nên chọn các dòng máy tích hợp sẵn tính năng hút chân không hoặc bơm Nitơ.
- Số lượng con lăn viền mí: Các dòng máy hiện đại thường được trang bị 3 con lăn viền (thay vì 2 con lăn như trước), giúp khả năng viền đồng đều, không để lại vết xước và đảm bảo độ kín khít tuyệt đối.
Đơn vị cung cấp máy uy tín và chính sách hậu mãi
Một đơn vị uy tín phải cho khách hàng test máy trước khi ra quyết định mua hàng, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc máy chính hãng. Có chính sách bảo hành sau mua (thường là 12 tháng), đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ kịp thời khi xảy ra sự cố và luôn có sẵn linh kiện thay thế đầy đủ.
PHÂN LOẠI CÁC DÒNG MÁY GHÉP MÍ LON PHỔ BIẾN HIỆN NAY
Các dòng máy ghép mí phổ biến
Máy viền mí thủ công: Dòng máy làm việc hoàn toàn bằng thủ công, năng suất làm việc thấp.
- Mức giá (từ 3 – 10 triệu VNĐ), phù hợp cho các hộ gia đình cơ sở kinh doanh nhỏ có nhu cầu sử dụng thấp.
Máy ghép mí lon bán tự động: Dòng máy cần người vận hành chỉ cần đặt lon vào máy bằng tay, sau đó máy tự động thực hiện quy trình viền mí.
- Năng suất: 500 – 5.0000 lon/ngày.
- Đặc điểm: Giá thành không quá cao (khoảng 10 – 50 triệu VNĐ), dễ dùng dễ bảo trì.
Máy viền mí lon tự động: Toàn bộ quy trình làm việc diễn ra đều hoàn toàn tự động, lon được đưa vào và ra bằng băng tải.
- Năng suất: Rất cao, có thể làm việc hàng nghìn lon mỗi giờ, phù hợp với quy mô sản xuất lớn (>5.000 lon/ngày)
- Đặc điểm: Giá thành cao ( từ 50 triệu đến hàng tỷ đồng), nhưng tối ưu chi phí nhân công và năng suất làm việc.
Bảng so sánh các dòng máy
| Tiêu chí | Máy viền mí lon thủ công | Máy viền mí lon bán tự động | Máy viền mí lon tự động |
| Cách thức vận hành | Vận hành hoàn toàn bằng tay | Cần người hỗ trợ đặt lon vào máy, thao tác bằng nút bấm hoặc bàn đạp chân | Toàn bộ quy trình diễn ra tự động thông qua hệ thống băng tải |
| Năng suất | Thấp nhất, phù hợp nhu cầu nhỏ lẻ | Trung bình, khoảng 500 – 5.000 lon/ngày | Rất cao, có thể đạt hàng nghìn lon mỗi giờ (trên 5.000 lon/ngày) |
| Đối tượng sử dụng | Hộ gia đình, cơ sở kinh doanh nhỏ, nhu cầu thấp | Cơ sở sản xuất quy mô nhỏ và vừa | Nhà máy, doanh nghiệp sản xuất quy mô lớn |
| Ưu điểm | Giá thành rẻ nhất, tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu | Giá hợp lý, dễ sử dụng, bảo trì đơn giản | Tối ưu hóa quy trình, tiết kiệm nhân công, độ chính xác và đồng nhất cao |
| Nhược điểm | Tốn sức lao động, năng suất không ổn định | Vẫn phụ thuộc vào người vận hành, năng suất còn giới hạn | Chi phí đầu tư ban đầu rất cao |
| Giá tham khảo | 3.000.000 – 10.000.000 VNĐ | 10.000.000 – 50.000.000 VNĐ | 50.000.000 – 2.000.000.000 VNĐ |
>>Xem thêm bài viết: So sánh máy viền mí lon bán tự động và tự động
TOP 4 DÒNG MÁY ĐÓNG LON, MÁY VIỀN MÍ NẮP NHÔM BÁN CHẠY NHẤT TẠI ĐIỆN MÁY KHÔI MINH
1. Máy ghép mí lon KMCS220A tự động, phù hợp cho doanh nghiệp lớn
- Máy đóng lon chỉ trong 1-3 giây, xử lý 30-50 sản phẩm/phút, cắt giảm chi phí nhân công vô cùng lớn.
- 4 con lăn mạ Crom cao cấp, mí viền mượt mà, không trầy xước, không rò rỉ.
- Linh hoạt tuyệt đối, xử lý đa chất liệu từ lon nhựa PET (serum, thực phẩm khô), lon thiếc (cà phê, sơn), hũ thủy tinh (dược phẩm, tinh dầu), lon giấy,…
- Hỗ trợ viền sản phẩm cao 20cm, đường kính 13cm (có thể mở rộng).
- Khung inox 304 cao cấp, chống ăn mòn, chuẩn vệ sinh thực phẩm.




>>Xem chi tiết sản phẩm: Máy viền mí lon tự động KM-CS220A
2. Máy viền nắp nhôm cao cấp KM-CS, phù hợp với xưởng sản xuất vừa
- Con lăn thép mạ Crom cao cấp, đảm bảo đường viền sáng bóng, không tì vết.
- Đóng gói tiêu tốc, với tốc độ lên tới 25 sản phẩm/phút, tiết kiệm 30% thời gian so với phương pháp thủ công.
- Cân hơn 5 chất liệu lon, hũ từ nhôm, thiếc, nhựa PET, thủy tinh, lon giấy,…
- Viền đa dạng kích thước, kích thước sản phẩm chiều cao 20cm và đường kính miệng lon 13m (có thể tùy chỉnh lớn hơn)
- Khung máy inox 304 cao cấp, chống ăn mòn tuyệt đối, tuổi thọ máy lên đến 7 năm




>>Xem chi tiết sản phẩm: Máy viền nắp nhôm KM-CS200P
3. Máy viền mí lon KM-CS200i (inox)
- Viền 25 lon chỉ trong vòng 60 giây, chỉ cần từ 1-3,5 giây/lon, tiết kiệm thời gian so với đóng gói thủ công.
- Phù hợp hơn 5 chất liệu lon, hũ phổ biến hiện nay như lon giấy, hũ giấy, lon thiếc, nhôm, sắt, lon nhựa PET, hũ thủy tinh,…
- Con lăn mạ Crom cao cấp cam kết viền không rò rỉ, không lỗi, đảm bảo sản phẩm không thấm nước/khí.
- Máy đóng nắp lon thích ứng được sản phẩm có kích thước cao 20cm, đường kính lon, hũ lên tới 13cm.
- Khung máy inox 304 bền bỉ, chống ăn mòn cực cao, tuổi thọ và độ bền đảm bảo lên tới 5 năm, giảm thiểu chi phí bảo trì




>>Xem chi tiết sản phẩm: Máy viền mí lon KM-CS200I
4. Máy ép nắp nhôm bán tự động TDFJ-160
- Máy ép nắp nhôm được trang bị 2 con lăn thép mạ Crom viền lon, hũ kín khít không sợ rò rỉ, tuyệt đối ngăn chất lỏng tràn ra ngoài.
- Tốc độ xử lý 20 lon/phút, tiết kiệm thời gian so với các dòng máy thủ công, chỉ từ 1-4s cho một lần viền.
- Thiết kế khung máy chất liệu thép sơn tĩnh điện cao cấp, dễ vệ sinh với 1 lần lau, hạn chế vận hành ở môi trường ẩm.
- Xử lý tốt nhiều chất liệu sản phẩm lon, hũ thiếc, nhôm, sắt, nhựa PET, lon giấy và hũ thủy tinh.


>>Xem chi tiết sản phẩm: Máy viền lon bán tự động TDFJ-160
BẢNG GIÁ MÁY VIỀN MÍ LON 2026 - ĐIỆN MÁY KHÔI MINH
Dưới đây là bảng giá máy viền mí lon tại Điện Máy Khôi Minh
| Máy viền nắp nhôm tự động KMCS220A | 270.000.000 |
| Máy viền nắp nhôm cao cấp KM-CS200P | 39.990.000 |
| Máy đóng nắp lon KM-CS200S | 28.990.000 |
| Máy đóng nắp nhôm TDFJ-160 Inox | 17.990.000 |
| Máy ghép mí lon TDFJ-160 | 12.990.000 |
| Máy đóng nắp lon Yubann QLS180 | 7.500.000 |
| Máy viền mí lon KM-CS150 | Liên Hệ |
| Máy viền lon KM-CS200I | Liên Hệ |
| Máy viền mí nắp nhôm xé KM-CS260-2D | Liên Hệ |
| Máy viền nắp nhôm xé KM-CS200 | Liên Hệ |
| Máy ghép mí lon KMCS130 | Liên Hệ |
Điện Máy Khôi Minh, thương hiệu đã được đăng ký bảo hộ độc quyền, tự hào là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp tự động hóa cho doanh nghiệp Việt từ năm 2009. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Khôi Minh đã khẳng định vị thế là đối tác tin cậy của hàng trăm doanh nghiệp lớn nhỏ, từ các nhà máy sản xuất trong khu công nghiệp đến các hộ kinh doanh gia đình.
Với chiến lược “Dịch vụ tận nhà – Không lo về giá”, Điện Máy Khôi Minh cam kết mang đến cho bạn trải nghiệm mua sắm tốt nhất, cùng chính sách bảo hành chu đáo, bảo trì trọn đời.
NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)
Làm sao để chọn máy viền mí lon phù hợp với quy mô sản xuất của tôi?
3 yếu tố cần cân nhắc:
Công suất: Máy mini (50–100 lon/giờ) cho hộ gia đình/cơ sở nhỏ; máy công nghiệp (300+ lon/giờ) cho nhà máy.
Đa năng: Chọn máy điều chỉnh được kích thước lon (ví dụ: lon 250ml đến 500ml).
Hỗ trợ kỹ thuật: Ưu tiên nhà cung cấp có dịch vụ bảo hành ít nhất 12 tháng và hướng dẫn vận hành chi tiết.
Tại sao nên đầu tư máy viền mí lon thay vì đóng thủ công?
Tiết kiệm 80% thời gian: Máy tự động hóa giúp đóng 200–300 lon/giờ, trong khi phương pháp thủ công chỉ đạt 20–30 lon.
Giảm rủi ro hư hỏng: Công nghệ cảm biến tự động phát hiện lỗi (ví dụ: lon méo, nắp lệch), tránh thất thoát nguyên liệu.
Độ bền vượt trội: Mí lon được ép đều, chịu được áp lực cao, phù hợp vận chuyển đường dài.
Máy viền mí lon có khó vệ sinh và bảo dưỡng không?
Quy trình bảo trì “3 không” dễ áp dụng:
Không tốn thời gian: Lau sạch bụi bẩn, dầu mỡ bằng khăn mềm sau mỗi ca làm việc (5–10 phút).
Không phức tạp: Bôi trơn hệ thống trục ép 1 lần/tuần bằng dầu chuyên dụng.
Không lo hỏng hóc: Kiểm tra định kỳ 6 tháng/lần để thay thế phụ tùng (như gioăng cao su) và cân chỉnh lực ép.
Máy viền mí lon có thực sự giúp tăng lợi nhuận so với đóng gói thủ công?
Giảm 30% chi phí nhân công: Tự động hóa giúp cắt giảm 2–3 lao động vận hành.
Tiết kiệm nguyên liệu: Tỷ lệ hỏng hóc dưới 0.5% (so với 5–10% khi làm thủ công).
Tăng uy tín thương hiệu: Sản phẩm đóng gói chuyên nghiệp, kín đáo giúp khách hàng tin tưởng và quay lại mua hàng.



















